Home Forum FAQs Contact Us
  Giới thiệu
  Giới thiệu
  Những danh hiệu của trường
  Lịch sử hình thành, phát triển
  Nhiệm vụ chính trị
  Chức năng, nhiệm vụ
  Sơ đồ tổ chức
  Các phòng, khoa chuyên môn
  Liên kết đào tạo
  Lịch công tác
  Lịch công tác tuần
  Thời khoá biểu chính quy
  Thời khóa biểu liên thông
  Lịch thi , Thi lại, Thi Tốt Nghiệp
  Đào tạo
  Chính quy
  Tại chức
  Cao học
  Bồi dưỡng CB và CC
  Liên thông TC, CĐ, ĐH
  Lịch thi lại
  Hệ Trung cấp
  Hệ Cao đẳng
  Tuyển sinh
  Chính quy
  Tại chức
  Cao học
  Liên thông
  Đoàn TNCSHCM
  Tin tức - Thông báo
  Các họat động nổi bật của đoàn
  Quyết định BCH các chi đoàn
  Chào mừng ngày thành lập Đoàn
  Hệ thống văn bản
  Thư viện ảnh hoạt động
  Quy chế, luật
  Đánh giá KQ rèn luyện
  Luật giáo dục 2005
  QUY CHẾ ĐÀO TẠO ĐH,CĐ
  Bổ sung qui chế thi tốt nghiệp
  Qui chế 25
  Quy chế 40 (TCCN)
Đoàn TNCSHCM: Quyết định BCH các chi đoàn
 

QUYẾT ĐỊNH

V/v  chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp  khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ  2011 - 2012

BAN CHẤP HÀNH ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

-          Căn cứ Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức Đoàn cơ sở;

-          Căn cứ  công văn đề nghị chuẩn y BCH Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011 - 2012;

-          Theo đề nghị của Ban Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011-2012. (Có danh sách kèm theo)

Điều 2: Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội, Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011 - 2012 và các đồng chí có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.

TT

Đơn vị
(Chi đoàn)

Ban chấp hành chi đoàn

Ghi chú

Bí thư

Phó bí thư

Ủy viên BCH

1

2

3

4

5

6

I

K2009

 

 

 

 

1

CKX09.1

Vũ Thái Bình

 

 

-2 

2

CKX09.2

Lê Xuân Anh

Trần Thị Huyền Thảo

Ngô Thủy Ly

 

3

CKX09.3

Đào Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Thu Huyền

 

 -1

4

CKX09.4

Đinh Hải Trung

Nhữ Văn Tân

Nguyễn Thị Thảo

 

5

CKX09.5

Đỗ Hồng Nhung

Nguyễn Hà Tấn

Dương Thị Yến

 

6

CKX09.6

Dương Thị Hạnh

Lê Minh Nguyệt

Nguyễn Ngọc Kiên

 

7

CKX09.7

Trần Thị Ngọc

Trịnh Văn Tú

Trần Thị Lâm

 

8

CKX09.8

Phạm Thị Phương

Nguyễn Thu Hòa

Đoàn Kim Phượng

 

9

CKX09.9

Vũ Lan Hương

Bùi Thị Thu Hương

Nguyễn Phùng Khánh

 

10

CKT09.1

Nguyễn Mạnh Chiến

Nguyễn Thị Oanh

Nguyễn Thị Thủy

 

11

CKT09.2

Trần Quang Nam

Lê Thị Thùy Phương

Lê Thị Thanh Thủy

 

12

CKT09.3

Phan Thị Hương

Nguyễn Bảo Ngọc

Trịnh Thị Hằng

 

13

CKT09.4

Lê Lương Nam

Bùi Văn Quỳnh

Đinh Văn Phú

 

14

CKT09.5

Nguyễn Thị Thạch Kim

Nguyễn Thị Thảo

Trịnh Thị Duyên

 

15

CKT09.6

Nguyễn Thị Liên

Trần Thị Hạnh

Vũ Thị Trang

 

16

CKT09.7

Đinh Thị Tuyết

Nguyễn Thị Trang

Nguyễn Hồng Nhung

 

17

CKT09.8

Trịnh Thị Hoàng Thanh

Bùi Thị Trinh

Nguyễn Thị Hoa

 

18

CKT09.9

Đào Văn Huỳnh

Lê Tư Phương

Đặng Thị Trang

 

19

CKT09.10

Triệu Thị Mai Phương

Trần Thị Thùy Mai

Trần Văn Dũng

 

20

CTK09.1

Nguyễn Khắc Vinh

Trần Kiều Trang

Vũ Đức Dũng

 

21

CTK09.2

Nguyễn Bá Trình

Nguyễn Thị Nga

Nguyễn Thị Ngọc

 

22

CTK09.3

Trịnh Thị Thuần

Nguyễn Thu Trang

Nguyễn Văn Quỳnh

 

23

CQS09.1

Phạm Thị Hồng

Đào Quang Thiệu

Trần Thủy Ngân

 

24

CQS09.2

Nguyễn Thị Mai Anh

Lê Xuân Khang

Đặng Xuân Phát

 

25

CQS09.3

Vũ Thị Lan Anh

Nguyễn Thị Thanh

 

 -1

26

CQS09.4

Hoàng Mạnh Trường

Nguyễn Thị Mơ

Nguyễn Văn Thanh

 

27

CQS09.5

Đặng Thị Nhung

Nguyễn Thu Trang

Nguyễn Văn Hiếu

 

28

CTC09.1

Trương Phương Linh

Vũ Thị Thanh Bình

Mạc Thị Thúy

 

29

CTC09.2

Dương Văn Sử

Cao Thế Anh

Phan Hoàng Hải

 

30

CTC09.3

Nguyễn Thị Ninh

Đinh Thị Hảo

Nguyễn Thị Hồng Cúc

 

31

CTU09.1

Nguyễn Việt Khánh

Trần Quang Linh

Nguyễn Văn Quang

 

32

CTU09.2

Nguyễn Thị Quỳnh

Nguyễn Lan Anh

Nguyễn Giang Anh

 

II

K2010

 

 

 

 

1

CKX10.1

Nguyễn Thị Mai

Nguyễn Thị Dung

Phùng Đức Long

 

2

CKX10.2

Phạm Thụy Tường Vy

Phạm Thị Chiêu

Ngô Văn Hùng

 

3

CKX10.3

Tạ Thị Thu Lan

Nguyễn Thu Anh

Vũ Thị Thơi

 

4

CKX10.4

Đỗ Thị Thủy

Phương Thị Nhung

Hoàng Thị Hiền

 

5

CKX10.5

Phạm Thị Giang

Phạm Minh Thưởng

Phạm Thị Thương

 

6

CKX10.6

Nguyễn Thùy Linh

Nguyễn Thị Hạnh

Nguyễn Minh Cảnh

 

7

CKX10.7

Lãnh Thị Thủy

Vũ Thị Liên

Trần Thị Hồng

 

8

CKX10.8

Nguyễn Thị Bích

Lê Thị Hồng Nhung

Nguyễn Thị Thư

 

9

CKX10.9

Đào Anh Tuấn

Đào Thị Hồng

Đào Thị Hương

 

10

CKX10.10

Trần Đăng Trường

Trịnh Thị Loan

Nguyễn Quỳnh Trang

 

11

CKX10.11

Nguyễn Cẩm Lê

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Nguyễn Thị Minh Thúy

 

12

CKT10.1

Trương Thị Hằng

Trần Thị Thùy Linh

Nguyễn Thị Hòa

 

13

CKT10.2

Trịnh Trung Dũng

Chu Ngọc Anh

 

 -1

14

CKT10.3

Nguyễn Thị Vân

Hoàng Thị Huyền

Trần Thị Hằng

 

15

CKT10.4

Phạm Thị Hoài

Nguyễn Thị Dung

Tạ Thị Hoài Anh

 

16

CKT10.5

Phạm Thị Tuyết Mơ

Phạm Thị Hoa

Lê Thị Mỹ Văn

 

17

CKT10.6

Đỗ Thị Thu

Nguyễn Thị Mai

Nguyễn Thị Trà My

 

18

CKT10.7

Lê Thị Hiền

Phạm Thị Thu Trang

Lê Thị Hải Yến

 

19

CKT10.8

Phan Thị Thúy Diệu

Đoàn Thị Thu Trang

Dương Thị Lý

 

20

CKT10.9

Phạm Thị Ngọc Anh

Phạm Thị Thanh Hoa

Vương Thị Nga

 

21

CKT10.10

Nguyễn Thị Liên

Mai Thị Loan

Hoàng Thị Khuyên

 

22

CKT10.11

Hoàng Trường Giang

Lê Ngọc Anh

Phạm Thị Vui

 

23

CTK10.1

Hà Thị Thu Thảo

Nguyễn Thị Lệ Giang

Trần Thị Phượng

 

24

CTK10.2

Trần Thị Tuyến

Nguyễn Mạnh Chiến

Bùi Thùy Dương

 

25

CTK10.3

Trần Thị Hồng

Ngô Thị Phước

Lê Thị Hường

 

26

CQS10.1

Phùng Chí Hùng

Vũ Thị Hòa

Trần Thị Như

 

27

CQS10.2

Nguyễn Thị Thùy

Trương Thị Hằng

Đặng Ngọc Xuân

 

28

CQS10.3

Nguyễn Đức Hai

Nguyễn Thị Lợi

 

 -1

29

CQS10.4

Vũ Viết Ngọc

Bùi Thúy Linh

Đỗ Phú Long

 

30

CTC10.1

Trần Thị Diệu Linh

Hồ Ngọc Mai

Đào Văn Nam

 

31

CTC10.2

Nguyễn Thị Ly

Vũ Đức Tuấn

Đặng Thị Hạnh

 

32

CTC10.3

Mai Văn Quyết

Hà Thị Yến

Lê Thị Phú

 

33

CTN10.1

Ngô Quang Hiếu

Dương Văn Kiên

Nguyễn Công Anh

 

34

CTN10.2

Nguyễn Thị Hường

Đinh Khương Duy

Nguyễn Thị Hiên

 

35

CTN10.3

Hoàng Văn Hào

Vũ Thị Xuân

Lê Hồng Đức

 

36

CTQ10.1

Nguyễn Thị Phương

Nguyễn Thị Đào

Đỗ Thanh Vân

 

37

CQN10.1

Phạm Thị Hoa

Vũ Thị Huế

Vũ Minh Khoa

 

38

CTU10.1

Tạ Duy Thanh

Trần Thị Thu

La Tuấn Anh

 

39

KT10.1

Nguyễn Xuân Quỳnh

Trần Thị Loan

Nguyễn Thị Ngọc Duân

 

40

KT10.2

Lê Thị Cẩm Nhung

Đinh Công Quyết

Hoàng Thị Lương

 

41

KT10.3

Đào Thị Đảm

Trần Thị Kim Tuyến

Lê Văn Trường

 

42

KT10.4

Nguyễn Thị Hòa

Nguyễn Thị Thu Thúy

Trần Thị Huyền Thương

 

43

KT10.5

Phùng Thị Nguyệt

Nguyễn Thị Nga

Nguyễn Thị Minh Thu

 

44

KX10.1

Nguyễn Thị Loan

Tạ Thị Thanh Thảo

Phạm Thùy Trang

 

45

KX10.2

Trần Thị Thơm

Nguyễn Thị Nhẫn

 

 -1

46

KX10.3

Nguyễn Anh Dũng

Nguyễn Thị Lan

Nguyễn Thị Mai Quyên

 

47

QS10.1

Ngô Thị Thu

Lương Tiến Dũng

Vũ Thị Hòa

 

48

CN10.1

Trần Tiến Đạt

Trần Thế Ninh

Phùng Mai Hường

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v  chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp  khóa học K2011 nhiệm kỳ  2011 - 2012

BAN CHẤP HÀNH ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

-          Căn cứ Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức Đoàn cơ sở;

-          Căn cứ  công văn đề nghị chuẩn y BCH Chi đoàn lâm thời của các lớp khóa học K2011 nhiệm kỳ 2011 - 2012;

-          Theo đề nghị của Ban Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp khóa học K2011nhiệm kỳ 2011-2012. (Có danh sách kèm theo).

Điều 2: Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội, Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp khóa học K2011nhiệm kỳ 2011 - 2012 và các đồng chí có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.

TT

Đơn vị
(Chi đoàn)

Ban chấp hành chi đoàn

Điện thoại

(Bí thư)

Bí thư

Phó bí thư

Ủy viên BCH

1

2

3

4

5

6

1

CKX11.1

Nguyễn Thị Hải

Phạm Thị Hương

Trương Thị Nhung

 

2

CKX11.2

Bùi Thị Bích Liên

Đỗ Thị Liên

Hoàng Thị Mai

 

3

CKX11.3

Phan Thị Khánh Ly

Nguyễn Thị Hạnh

Nguyễn Thị Hân

 

4

CKX11.4

Phan Thị Bích Thảo

Nguyễn Thanh Hương

Nguyễn Huyền Sâm

 

5

CKX11.5

Nguyễn Thị Ngọc Huyền

Trần Văn Bình

Doãn Thị Thu Hà

 

6

CKX11.6

Phạm Thị Vân Anh

Lã Thị Ngọc Anh

Vũ Duy Quang

 

7

CKX11.7

Nông Thị Trang

Bùi Thị Hiền

Nguyễn Văn Lợi

 

8

CKX11.8

Lê Thị Thu

Nguyễn Thị Thu

Đỗ Thị Huế

 

9

CKX11.9

Hoàng Thị Ngân Anh

Vũ Thị Thúy Hường

Bùi Thị Bích Phương

 

10

CKX11.10

Lê Huy Hoàng

Vũ Thị Luyến

Phạm Thị Hoàn

 

11

CKX11.11

Nguyễn Kim Dung

Hà Như Quỳnh

Nguyễn Ngọc Linh

 

12

CKT11.1

Dương Hoàng Hiệp

Vũ Đức Lương

Phan Thị Hậu

 

13

CKT11.2

Đào Xuân Mạnh

Trần Thị Nhung

Trịnh Thị Hiền

 

14

CKT11.3

Nguyễn Phương Linh

Đặng Thị Kim Anh

Nguyễn Lan Anh

 

15

CKT11.4

Bùi Minh Tú

Đỗ Thị Ngoan

Đỗ Thị Anh

 

16

CKT11.5

Nguyễn Thị Anh

Nguyễn Thị Hoa

Tô Thị Vân Anh

 

17

CKT11.6

Tô Thị Linh

Nguyễn Thị Liên

Bùi Thị Nhịp

 

18

CKT11.7

Trịnh Thị Thúy

Nông Thị Hường

Dương Thị Hà

 

19

CKT11.8

Phạm Thị Việt

Vũ Thị Hằng

Lê Quốc Việt

 

20

CKT11.9

Phạm Thị Phượng

Cao Thị Phương

Cồ Thị Kim Thêu

 

21

CKT11.10

Nguyễn Thị Thùy Trang

Hà Thị Quỳnh Trang

Nguyễn Thị Thu Thảo

 

22

CKT11.11

Hoàng Tuấn Anh

Nguyễn Thị Bích

Nguyễn Thị Tuyết

 

23

CQS11.1

Nguyễn Thanh Tùng

Phạm Thị Thanh

Lê Tuấn Đạt

 

24

CQS11.2

Bùi Văn Long

Nguyễn Hồng Vân

Chung Văn Cao

 

25

CQS11.3

Nguyễn Hải Huân

Dương Xuân Thành

Phạm Thị Huế

 

26

CTK11.1

Nguyễn Duy Long

Phạm Thị Tho

Nguyễn Thị Thoa

 

27

CTK11.2

Ngô Thị Quý

Đỗ Thị Hà

Vũ Khánh Huyền

 

28

CTK11.3

Bùi Thị Hà

Bùi Thị Hương

Nguyễn Thị Thu Huyền

 

29

CTC11.1

Nguyễn Thúy Nga

Đàm Thị Kiều

Nguyễn Trọng Toàn

 

30

CTC11.2

Nguyễn Duy Hưng

Nguyễn Thị Thu

Trần Công Chuẩn

 

31

CTC11.3

Đỗ Đường Linh

Nguyễn Tiến Thắng

Tạ Thị Thủy

 

32

CTQ11.1

Đỗ Thị Thắm

Nguyễn Quang Thái

Nguyễn Văn Thành

 

33

CQN11.1

Nguyễn Hải An

Trần Minh Tuyết

Lê Thị Vân

 

34

CTU11.1

Nguyễn Thế An

Trần Thị Nhung

Nguyễn Thị Phương

 

35

KT11.1

Hoàng Thị Thúy Hằng

Nguyễn Hoàng Nam

Lưu Thị Mùi

 

36

KT11.2

Nguyễn Thị Phượng

Nguyễn Thị Huệ

Dương Thị Duyên

 

37

KT11.3

Lê Thị Phúc

Trần Thị Linh

Nguyễn Thị Hòa

 

38

KT11.4

Vũ Thị Hương

 

 

 

39

KX11.1

Vũ Thị Tuyết Mai

Lê Thị Lựu

 

 

40

KX11.2

Lê Thị Kim Ngân

Lý Thu Trang

Nguyễn Thanh Huyền

 

41

QS11.1

Nguyễn Ngọc Khánh

Nguyễn Thế Nghĩa 

Hoàng Bùi Trung Sơn 

 


 

© Bản quyền thuộc về Trường cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội