|
QUYẾT ĐỊNH
V/v chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011 - 2012
BAN CHẤP HÀNH ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
- Căn cứ Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức Đoàn cơ sở;
- Căn cứ công văn đề nghị chuẩn y BCH Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011 - 2012;
- Theo đề nghị của Ban Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011-2012. (Có danh sách kèm theo)
Điều 2: Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội, Ban Chấp hành Chi đoàn các lớp khóa học K2009, K2010 nhiệm kỳ 2011 - 2012 và các đồng chí có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.
|
TT
|
Đơn vị (Chi đoàn)
|
Ban chấp hành chi đoàn
|
Ghi chú
|
|
Bí thư
|
Phó bí thư
|
Ủy viên BCH
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
K2009
|
|
|
|
|
|
1
|
CKX09.1
|
Vũ Thái Bình
|
|
|
-2
|
|
2
|
CKX09.2
|
Lê Xuân Anh
|
Trần Thị Huyền Thảo
|
Ngô Thủy Ly
|
|
|
3
|
CKX09.3
|
Đào Ngọc Ánh
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
-1
|
|
4
|
CKX09.4
|
Đinh Hải Trung
|
Nhữ Văn Tân
|
Nguyễn Thị Thảo
|
|
|
5
|
CKX09.5
|
Đỗ Hồng Nhung
|
Nguyễn Hà Tấn
|
Dương Thị Yến
|
|
|
6
|
CKX09.6
|
Dương Thị Hạnh
|
Lê Minh Nguyệt
|
Nguyễn Ngọc Kiên
|
|
|
7
|
CKX09.7
|
Trần Thị Ngọc
|
Trịnh Văn Tú
|
Trần Thị Lâm
|
|
|
8
|
CKX09.8
|
Phạm Thị Phương
|
Nguyễn Thu Hòa
|
Đoàn Kim Phượng
|
|
|
9
|
CKX09.9
|
Vũ Lan Hương
|
Bùi Thị Thu Hương
|
Nguyễn Phùng Khánh
|
|
|
10
|
CKT09.1
|
Nguyễn Mạnh Chiến
|
Nguyễn Thị Oanh
|
Nguyễn Thị Thủy
|
|
|
11
|
CKT09.2
|
Trần Quang Nam
|
Lê Thị Thùy Phương
|
Lê Thị Thanh Thủy
|
|
|
12
|
CKT09.3
|
Phan Thị Hương
|
Nguyễn Bảo Ngọc
|
Trịnh Thị Hằng
|
|
|
13
|
CKT09.4
|
Lê Lương Nam
|
Bùi Văn Quỳnh
|
Đinh Văn Phú
|
|
|
14
|
CKT09.5
|
Nguyễn Thị Thạch Kim
|
Nguyễn Thị Thảo
|
Trịnh Thị Duyên
|
|
|
15
|
CKT09.6
|
Nguyễn Thị Liên
|
Trần Thị Hạnh
|
Vũ Thị Trang
|
|
|
16
|
CKT09.7
|
Đinh Thị Tuyết
|
Nguyễn Thị Trang
|
Nguyễn Hồng Nhung
|
|
|
17
|
CKT09.8
|
Trịnh Thị Hoàng Thanh
|
Bùi Thị Trinh
|
Nguyễn Thị Hoa
|
|
|
18
|
CKT09.9
|
Đào Văn Huỳnh
|
Lê Tư Phương
|
Đặng Thị Trang
|
|
|
19
|
CKT09.10
|
Triệu Thị Mai Phương
|
Trần Thị Thùy Mai
|
Trần Văn Dũng
|
|
|
20
|
CTK09.1
|
Nguyễn Khắc Vinh
|
Trần Kiều Trang
|
Vũ Đức Dũng
|
|
|
21
|
CTK09.2
|
Nguyễn Bá Trình
|
Nguyễn Thị Nga
|
Nguyễn Thị Ngọc
|
|
|
22
|
CTK09.3
|
Trịnh Thị Thuần
|
Nguyễn Thu Trang
|
Nguyễn Văn Quỳnh
|
|
|
23
|
CQS09.1
|
Phạm Thị Hồng
|
Đào Quang Thiệu
|
Trần Thủy Ngân
|
|
|
24
|
CQS09.2
|
Nguyễn Thị Mai Anh
|
Lê Xuân Khang
|
Đặng Xuân Phát
|
|
|
25
|
CQS09.3
|
Vũ Thị Lan Anh
|
Nguyễn Thị Thanh
|
|
-1
|
|
26
|
CQS09.4
|
Hoàng Mạnh Trường
|
Nguyễn Thị Mơ
|
Nguyễn Văn Thanh
|
|
|
27
|
CQS09.5
|
Đặng Thị Nhung
|
Nguyễn Thu Trang
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
|
|
28
|
CTC09.1
|
Trương Phương Linh
|
Vũ Thị Thanh Bình
|
Mạc Thị Thúy
|
|
|
29
|
CTC09.2
|
Dương Văn Sử
|
Cao Thế Anh
|
Phan Hoàng Hải
|
|
|
30
|
CTC09.3
|
Nguyễn Thị Ninh
|
Đinh Thị Hảo
|
Nguyễn Thị Hồng Cúc
|
|
|
31
|
CTU09.1
|
Nguyễn Việt Khánh
|
Trần Quang Linh
|
Nguyễn Văn Quang
|
|
|
32
|
CTU09.2
|
Nguyễn Thị Quỳnh
|
Nguyễn Lan Anh
|
Nguyễn Giang Anh
|
|
|
II
|
K2010
|
|
|
|
|
|
1
|
CKX10.1
|
Nguyễn Thị Mai
|
Nguyễn Thị Dung
|
Phùng Đức Long
|
|
|
2
|
CKX10.2
|
Phạm Thụy Tường Vy
|
Phạm Thị Chiêu
|
Ngô Văn Hùng
|
|
|
3
|
CKX10.3
|
Tạ Thị Thu Lan
|
Nguyễn Thu Anh
|
Vũ Thị Thơi
|
|
|
4
|
CKX10.4
|
Đỗ Thị Thủy
|
Phương Thị Nhung
|
Hoàng Thị Hiền
|
|
|
5
|
CKX10.5
|
Phạm Thị Giang
|
Phạm Minh Thưởng
|
Phạm Thị Thương
|
|
|
6
|
CKX10.6
|
Nguyễn Thùy Linh
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Nguyễn Minh Cảnh
|
|
|
7
|
CKX10.7
|
Lãnh Thị Thủy
|
Vũ Thị Liên
|
Trần Thị Hồng
|
|
|
8
|
CKX10.8
|
Nguyễn Thị Bích
|
Lê Thị Hồng Nhung
|
Nguyễn Thị Thư
|
|
|
9
|
CKX10.9
|
Đào Anh Tuấn
|
Đào Thị Hồng
|
Đào Thị Hương
|
|
|
10
|
CKX10.10
|
Trần Đăng Trường
|
Trịnh Thị Loan
|
Nguyễn Quỳnh Trang
|
|
|
11
|
CKX10.11
|
Nguyễn Cẩm Lê
|
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
|
Nguyễn Thị Minh Thúy
|
|
|
12
|
CKT10.1
|
Trương Thị Hằng
|
Trần Thị Thùy Linh
|
Nguyễn Thị Hòa
|
|
|
13
|
CKT10.2
|
Trịnh Trung Dũng
|
Chu Ngọc Anh
|
|
-1
|
|
14
|
CKT10.3
|
Nguyễn Thị Vân
|
Hoàng Thị Huyền
|
Trần Thị Hằng
|
|
|
15
|
CKT10.4
|
Phạm Thị Hoài
|
Nguyễn Thị Dung
|
Tạ Thị Hoài Anh
|
|
|
16
|
CKT10.5
|
Phạm Thị Tuyết Mơ
|
Phạm Thị Hoa
|
Lê Thị Mỹ Văn
|
|
|
17
|
CKT10.6
|
Đỗ Thị Thu
|
Nguyễn Thị Mai
|
Nguyễn Thị Trà My
|
|
|
18
|
CKT10.7
|
Lê Thị Hiền
|
Phạm Thị Thu Trang
|
Lê Thị Hải Yến
|
|
|
19
|
CKT10.8
|
Phan Thị Thúy Diệu
|
Đoàn Thị Thu Trang
|
Dương Thị Lý
|
|
|
20
|
CKT10.9
|
Phạm Thị Ngọc Anh
|
Phạm Thị Thanh Hoa
|
Vương Thị Nga
|
|
|
21
|
CKT10.10
|
Nguyễn Thị Liên
|
Mai Thị Loan
|
Hoàng Thị Khuyên
|
|
|
22
|
CKT10.11
|
Hoàng Trường Giang
|
Lê Ngọc Anh
|
Phạm Thị Vui
|
|
|
23
|
CTK10.1
|
Hà Thị Thu Thảo
|
Nguyễn Thị Lệ Giang
|
Trần Thị Phượng
|
|
|
24
|
CTK10.2
|
Trần Thị Tuyến
|
Nguyễn Mạnh Chiến
|
Bùi Thùy Dương
|
|
|
25
|
CTK10.3
|
Trần Thị Hồng
|
Ngô Thị Phước
|
Lê Thị Hường
|
|
|
26
|
CQS10.1
|
Phùng Chí Hùng
|
Vũ Thị Hòa
|
Trần Thị Như
|
|
|
27
|
CQS10.2
|
Nguyễn Thị Thùy
|
Trương Thị Hằng
|
Đặng Ngọc Xuân
|
|
|
28
|
CQS10.3
|
Nguyễn Đức Hai
|
Nguyễn Thị Lợi
|
|
-1
|
|
29
|
CQS10.4
|
Vũ Viết Ngọc
|
Bùi Thúy Linh
|
Đỗ Phú Long
|
|
|
30
|
CTC10.1
|
Trần Thị Diệu Linh
|
Hồ Ngọc Mai
|
Đào Văn Nam
|
|
|
31
|
CTC10.2
|
Nguyễn Thị Ly
|
Vũ Đức Tuấn
|
Đặng Thị Hạnh
|
|
|
32
|
CTC10.3
|
Mai Văn Quyết
|
Hà Thị Yến
|
Lê Thị Phú
|
|
|
33
|
CTN10.1
|
Ngô Quang Hiếu
|
Dương Văn Kiên
|
Nguyễn Công Anh
|
|
|
34
|
CTN10.2
|
Nguyễn Thị Hường
|
Đinh Khương Duy
|
Nguyễn Thị Hiên
|
|
|
35
|
CTN10.3
|
Hoàng Văn Hào
|
Vũ Thị Xuân
|
Lê Hồng Đức
|
|
|
36
|
CTQ10.1
|
Nguyễn Thị Phương
|
Nguyễn Thị Đào
|
Đỗ Thanh Vân
|
|
|
37
|
CQN10.1
|
Phạm Thị Hoa
|
Vũ Thị Huế
|
Vũ Minh Khoa
|
|
|
38
|
CTU10.1
|
Tạ Duy Thanh
|
Trần Thị Thu
|
La Tuấn Anh
|
|
|
39
|
KT10.1
|
Nguyễn Xuân Quỳnh
|
Trần Thị Loan
|
Nguyễn Thị Ngọc Duân
|
|
|
40
|
KT10.2
|
Lê Thị Cẩm Nhung
|
Đinh Công Quyết
|
Hoàng Thị Lương
|
|
|
41
|
KT10.3
|
Đào Thị Đảm
|
Trần Thị Kim Tuyến
|
Lê Văn Trường
|
|
|
42
|
KT10.4
|
Nguyễn Thị Hòa
|
Nguyễn Thị Thu Thúy
|
Trần Thị Huyền Thương
|
|
|
43
|
KT10.5
|
Phùng Thị Nguyệt
|
Nguyễn Thị Nga
|
Nguyễn Thị Minh Thu
|
|
|
44
|
KX10.1
|
Nguyễn Thị Loan
|
Tạ Thị Thanh Thảo
|
Phạm Thùy Trang
|
|
|
45
|
KX10.2
|
Trần Thị Thơm
|
Nguyễn Thị Nhẫn
|
|
-1
|
|
46
|
KX10.3
|
Nguyễn Anh Dũng
|
Nguyễn Thị Lan
|
Nguyễn Thị Mai Quyên
|
|
|
47
|
QS10.1
|
Ngô Thị Thu
|
Lương Tiến Dũng
|
Vũ Thị Hòa
|
|
|
48
|
CN10.1
|
Trần Tiến Đạt
|
Trần Thế Ninh
|
Phùng Mai Hường
|
|
QUYẾT ĐỊNH
V/v chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp khóa học K2011 nhiệm kỳ 2011 - 2012
BAN CHẤP HÀNH ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
- Căn cứ Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức Đoàn cơ sở;
- Căn cứ công văn đề nghị chuẩn y BCH Chi đoàn lâm thời của các lớp khóa học K2011 nhiệm kỳ 2011 - 2012;
- Theo đề nghị của Ban Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Chuẩn y Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp khóa học K2011nhiệm kỳ 2011-2012. (Có danh sách kèm theo).
Điều 2: Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội, Ban Chấp hành Chi đoàn lâm thời các lớp khóa học K2011nhiệm kỳ 2011 - 2012 và các đồng chí có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.
|
TT
|
Đơn vị (Chi đoàn)
|
Ban chấp hành chi đoàn
|
Điện thoại
(Bí thư)
|
|
Bí thư
|
Phó bí thư
|
Ủy viên BCH
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
CKX11.1
|
Nguyễn Thị Hải
|
Phạm Thị Hương
|
Trương Thị Nhung
|
|
|
2
|
CKX11.2
|
Bùi Thị Bích Liên
|
Đỗ Thị Liên
|
Hoàng Thị Mai
|
|
|
3
|
CKX11.3
|
Phan Thị Khánh Ly
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Nguyễn Thị Hân
|
|
|
4
|
CKX11.4
|
Phan Thị Bích Thảo
|
Nguyễn Thanh Hương
|
Nguyễn Huyền Sâm
|
|
|
5
|
CKX11.5
|
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
|
Trần Văn Bình
|
Doãn Thị Thu Hà
|
|
|
6
|
CKX11.6
|
Phạm Thị Vân Anh
|
Lã Thị Ngọc Anh
|
Vũ Duy Quang
|
|
|
7
|
CKX11.7
|
Nông Thị Trang
|
Bùi Thị Hiền
|
Nguyễn Văn Lợi
|
|
|
8
|
CKX11.8
|
Lê Thị Thu
|
Nguyễn Thị Thu
|
Đỗ Thị Huế
|
|
|
9
|
CKX11.9
|
Hoàng Thị Ngân Anh
|
Vũ Thị Thúy Hường
|
Bùi Thị Bích Phương
|
|
|
10
|
CKX11.10
|
Lê Huy Hoàng
|
Vũ Thị Luyến
|
Phạm Thị Hoàn
|
|
|
11
|
CKX11.11
|
Nguyễn Kim Dung
|
Hà Như Quỳnh
|
Nguyễn Ngọc Linh
|
|
|
12
|
CKT11.1
|
Dương Hoàng Hiệp
|
Vũ Đức Lương
|
Phan Thị Hậu
|
|
|
13
|
CKT11.2
|
Đào Xuân Mạnh
|
Trần Thị Nhung
|
Trịnh Thị Hiền
|
|
|
14
|
CKT11.3
|
Nguyễn Phương Linh
|
Đặng Thị Kim Anh
|
Nguyễn Lan Anh
|
|
|
15
|
CKT11.4
|
Bùi Minh Tú
|
Đỗ Thị Ngoan
|
Đỗ Thị Anh
|
|
|
16
|
CKT11.5
|
Nguyễn Thị Anh
|
Nguyễn Thị Hoa
|
Tô Thị Vân Anh
|
|
|
17
|
CKT11.6
|
Tô Thị Linh
|
Nguyễn Thị Liên
|
Bùi Thị Nhịp
|
|
|
18
|
CKT11.7
|
Trịnh Thị Thúy
|
Nông Thị Hường
|
Dương Thị Hà
|
|
|
19
|
CKT11.8
|
Phạm Thị Việt
|
Vũ Thị Hằng
|
Lê Quốc Việt
|
|
|
20
|
CKT11.9
|
Phạm Thị Phượng
|
Cao Thị Phương
|
Cồ Thị Kim Thêu
|
|
|
21
|
CKT11.10
|
Nguyễn Thị Thùy Trang
|
Hà Thị Quỳnh Trang
|
Nguyễn Thị Thu Thảo
|
|
|
22
|
CKT11.11
|
Hoàng Tuấn Anh
|
Nguyễn Thị Bích
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
|
|
23
|
CQS11.1
|
Nguyễn Thanh Tùng
|
Phạm Thị Thanh
|
Lê Tuấn Đạt
|
|
|
24
|
CQS11.2
|
Bùi Văn Long
|
Nguyễn Hồng Vân
|
Chung Văn Cao
|
|
|
25
|
CQS11.3
|
Nguyễn Hải Huân
|
Dương Xuân Thành
|
Phạm Thị Huế
|
|
|
26
|
CTK11.1
|
Nguyễn Duy Long
|
Phạm Thị Tho
|
Nguyễn Thị Thoa
|
|
|
27
|
CTK11.2
|
Ngô Thị Quý
|
Đỗ Thị Hà
|
Vũ Khánh Huyền
|
|
|
28
|
CTK11.3
|
Bùi Thị Hà
|
Bùi Thị Hương
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
29
|
CTC11.1
|
Nguyễn Thúy Nga
|
Đàm Thị Kiều
|
Nguyễn Trọng Toàn
|
|
|
30
|
CTC11.2
|
Nguyễn Duy Hưng
|
Nguyễn Thị Thu
|
Trần Công Chuẩn
|
|
|
31
|
CTC11.3
|
Đỗ Đường Linh
|
Nguyễn Tiến Thắng
|
Tạ Thị Thủy
|
|
|
32
|
CTQ11.1
|
Đỗ Thị Thắm
|
Nguyễn Quang Thái
|
Nguyễn Văn Thành
|
|
|
33
|
CQN11.1
|
Nguyễn Hải An
|
Trần Minh Tuyết
|
Lê Thị Vân
|
|
|
34
|
CTU11.1
|
Nguyễn Thế An
|
Trần Thị Nhung
|
Nguyễn Thị Phương
|
|
|
35
|
KT11.1
|
Hoàng Thị Thúy Hằng
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
Lưu Thị Mùi
|
|
|
36
|
KT11.2
|
Nguyễn Thị Phượng
|
Nguyễn Thị Huệ
|
Dương Thị Duyên
|
|
|
37
|
KT11.3
|
Lê Thị Phúc
|
Trần Thị Linh
|
Nguyễn Thị Hòa
|
|
|
38
|
KT11.4
|
Vũ Thị Hương
|
|
|
|
|
39
|
KX11.1
|
Vũ Thị Tuyết Mai
|
Lê Thị Lựu
|
|
|
|
40
|
KX11.2
|
Lê Thị Kim Ngân
|
Lý Thu Trang
|
Nguyễn Thanh Huyền
|
|
|
41
|
QS11.1
|
Nguyễn Ngọc Khánh
|
Nguyễn Thế Nghĩa
|
Hoàng Bùi Trung Sơn
|
|
|